Hình nền cho glanced
BeDict Logo

glanced

/ɡlɑːnst/ /ɡlænst/

Định nghĩa

verb

Liếc, nhìn thoáng qua.

Ví dụ :

Cô ấy liếc nhìn hình ảnh phản chiếu của mình khi đi ngang qua gương.
verb

Ví dụ :

Đám cá con cichlid mớm mẹ, nhanh chóng cọ mình vào hông mẹ để ăn lớp màng nhầy bổ dưỡng của mẹ.