Hình nền cho furtively
BeDict Logo

furtively

/ˈfɜːtɪvli/

Định nghĩa

adverb

Lén lút, vụng trộm.

Ví dụ :

Cậu học sinh lén lút liếc nhìn bài kiểm tra của bạn bên cạnh, hy vọng thầy giáo không để ý.