Hình nền cho cats
BeDict Logo

cats

/kæts/

Định nghĩa

noun

Mèo, loài mèo.

An animal of the family Felidae:

Ví dụ :

"My neighbor has three cats, all from the Felidae family. "
Nhà hàng xóm của tôi nuôi ba con mèo, tất cả đều thuộc họ mèo (Felidae).
noun

Thuyền buồm hai cột.

Ví dụ :

Ngày nay bạn khó mà thấy những chiếc thuyền buồm hai cột ngoài khơi, nhưng hậu duệ của chúng, thuyền catboat, vẫn còn được ưa chuộng ở một vài vùng ven biển.
noun

Ví dụ :

Bảo tàng dùng kiềng ba chân để trưng bày những mảnh gốm sứ dễ vỡ vì chúng luôn mang lại sự hỗ trợ vững chắc, ngay cả trên những bề mặt không bằng phẳng.
noun

Ví dụ :

Binh lính chậm rãi đẩy những chiếc xe công thành nặng nề về phía tường thành, hy vọng tiếp cận được mà không bị phát hiện.
verb

Xả dữ liệu, đổ dữ liệu.

Ví dụ :

Thay vì tóm tắt nghiên cứu, anh ta chỉ việc xả toàn bộ 500 trang tài liệu lên ổ đĩa dùng chung của nhóm và mong mọi người hiểu được.
noun

Ví dụ :

Đội xây dựng đã dùng hai chiếc máy ủi đất để san bằng mặt bằng gồ ghề trước khi xây dựng khu phức hợp văn phòng mới.
noun

Ví dụ :

Bọn trẻ dùng kiểu bè ba khúc để vượt qua con lạch cạn, mỗi đứa cẩn thận chèo lái trên những chiếc bè tự chế.
noun

Tàu chiến đốt.

Ví dụ :

Trong cuộc bao vây vào thế kỷ 16, hải quân tấn công đã cho các tàu chiến đốt, những tàu không người lái chở đầy chất nổ, lao về phía cảng của đối phương.
noun

Ví dụ :

Giáo sư giải thích rằng trong toán học trừu tượng, "cats" (phạm trù) không phải là những con vật có lông, mà là các cấu trúc nơi các đối tượng kết nối một cách có thể dự đoán được.
noun

Ví dụ :

Các ngư dân đã bắt được vài con cá trê ở sông, và để ý thấy da chúng trơn và có râu như ria mép quanh miệng.
noun

Kẻ giả mạo, người tạo profile ảo.

Ví dụ :

Nhiều bạn trẻ lo lắng về việc gặp phải những kẻ giả mạo trên mạng xã hội, những người có thể cố gắng lừa các bạn chia sẻ thông tin cá nhân.