Hình nền cho sheet
BeDict Logo

sheet

/ʃiːt/ /ʃit/

Định nghĩa

noun

Ga trải giường, tấm trải giường.

Ví dụ :

Hãy dùng ga trải giường trong tủ áo ngoài hành lang để trải giường nhé.
noun

Ví dụ :

Một tờ giấy khổ 21,6 cm chiều rộng và 27,9 cm chiều cao là một mặt hàng phổ biến trong thương mại.
noun

Dây kéo buồm, dây điều chỉnh buồm.

Ví dụ :

Thành ngữ "three sheets to the wind" (ba dây kéo buồm lỏng lẻo) ám chỉ việc một cánh buồm bốn góc chỉ được giữ bằng một dây kéo buồm duy nhất, khiến cho cánh buồm đó trở nên vô dụng, và do đó thuyền không thể đi đúng hướng hoặc mất kiểm soát.