Hình nền cho undercooked
BeDict Logo

undercooked

/ˌʌndərˈkʊkt/

Định nghĩa

verb

Tái, chưa chín.

Ví dụ :

"The chicken was undercooked, so I put it back in the oven to cook longer. "
Thịt gà bị tái/chưa chín kỹ nên tôi cho lại vào lò nướng thêm.