Hình nền cho insufficiently
BeDict Logo

insufficiently

/ˌɪnsəˈfɪʃəntli/ /ˌɪnsəˈfɪʃntli/

Định nghĩa

adverb

Không đủ, chưa đủ, thiếu.

Ví dụ :

"The student prepared insufficiently for the exam and, as a result, failed. "
Học sinh đó chuẩn bị cho kỳ thi chưa đủ kỹ, và kết quả là, đã thi trượt.