verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khôi phục, tái lập, phục hồi. To reestablish, or bring back into existence. Ví dụ : "He restored my lost faith in him by doing a good deed." Anh ấy đã khôi phục lại niềm tin đã mất của tôi bằng cách làm một việc tốt. property architecture art history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khôi phục, tu sửa, phục hồi. To bring back to good condition from a state of decay or ruin. Ví dụ : "The old car was restored to its original beauty by a team of mechanics. " Chiếc xe cũ đã được một đội thợ máy phục hồi lại vẻ đẹp ban đầu. condition property building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khôi phục, hoàn trả, trả lại. To give or bring back (that which has been lost or taken); to bring back to the owner; to replace. Ví dụ : "The museum restored the ancient painting to its original beauty. " Viện bảo tàng đã khôi phục bức tranh cổ về vẻ đẹp ban đầu của nó. property art architecture history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bồi hoàn, hoàn trả. To give in place of, or as restitution for. Ví dụ : "Because the cashier mistakenly charged her twice, the store restored the extra amount to her credit card. " Vì thu ngân tính tiền nhầm hai lần, cửa hàng đã hoàn trả lại số tiền thừa vào thẻ tín dụng của cô ấy. property business finance economy law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khôi phục, phục hồi. To recover (data, etc.) from a backup. Ví dụ : "The computer technician restored my important files from a backup after the hard drive crashed. " Sau khi ổ cứng bị hỏng, kỹ thuật viên máy tính đã khôi phục các tập tin quan trọng của tôi từ bản sao lưu. computing technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phục hồi, trả về cung bậc ban đầu. To bring (a note) back to its original signification. Ví dụ : "The composer restored the sharp symbol to the note in the second measure after realizing he had accidentally omitted it. " Nhà soạn nhạc đã phục hồi dấu thăng cho nốt nhạc ở ô nhịp thứ hai sau khi nhận ra mình đã vô tình bỏ quên nó. music sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bồi thường, đền bù. To make good; to make amends for. Ví dụ : "He accidentally broke his neighbor's window while playing baseball, but he restored the damage by paying for a new one. " Anh ấy vô tình làm vỡ cửa sổ nhà hàng xóm khi chơi bóng chày, nhưng anh ấy đã bồi thường thiệt hại bằng cách trả tiền để thay cửa sổ mới. property business finance law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được phục hồi, Đã được tu sửa, Như mới. Pertaining to something or someone renewed or rebuilt. Ví dụ : "A fully restored Volkswagen Beetle will cost more." Một chiếc Volkswagen Beetle đã được phục hồi hoàn toàn sẽ có giá cao hơn. property architecture building history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc