Hình nền cho restored
BeDict Logo

restored

/ɹɪˈstɔːd/ /ɹɪˈstɔɹd/

Định nghĩa

verb

Khôi phục, tái lập, phục hồi.

Ví dụ :

"He restored my lost faith in him by doing a good deed."
Anh ấy đã khôi phục lại niềm tin đã mất của tôi bằng cách làm một việc tốt.