BeDict Logo

degrees

/dɪˈɡɹiːz/
Hình ảnh minh họa cho degrees: Bằng cấp, học vị.
 - Image 1
degrees: Bằng cấp, học vị.
 - Thumbnail 1
degrees: Bằng cấp, học vị.
 - Thumbnail 2
noun

Cô ấy cần thêm hai bằng cấp nữa để trở thành một bác sĩ có đầy đủ trình độ chuyên môn.

Hình ảnh minh họa cho degrees: Cấp so sánh.
noun

Trong ngữ pháp tiếng Anh, chúng ta dùng cấp so sánh để thể hiện sự so sánh về phẩm chất của sự vật, ví dụ như nói "to," "to hơn," và "to nhất."