BeDict Logo

pink

/pɪŋk/ /piŋk/
Hình ảnh minh họa cho pink: Trưởng giả học làm sang.
noun

Mấy tay trưởng giả học làm sang mới ở bữa tiệc công ty ăn mặc bảnh bao ra phết, nhưng hình như chẳng biết gì về nghệ thuật hay văn chương cả.

Hình ảnh minh họa cho pink: Hơi tả, có cảm tình với cộng sản.
 - Image 1
pink: Hơi tả, có cảm tình với cộng sản.
 - Thumbnail 1
pink: Hơi tả, có cảm tình với cộng sản.
 - Thumbnail 2
pink: Hơi tả, có cảm tình với cộng sản.
 - Thumbnail 3
adjective

Chú tôi, dù không ủng hộ đảng cộng sản, vẫn có những quan điểm hơi hướng tả về bình đẳng kinh tế.