Hình nền cho pink
BeDict Logo

pink

/pɪŋk/ /piŋk/

Định nghĩa

noun

Cá tuế.

The common minnow, Phoxinus phoxinus.

Ví dụ :

Cá tuế là một loài cá nhỏ, có màu bạc, thường được tìm thấy trong các ao gần nhà tôi.
noun

Ví dụ :

Mấy tay trưởng giả học làm sang mới ở bữa tiệc công ty ăn mặc bảnh bao ra phết, nhưng hình như chẳng biết gì về nghệ thuật hay văn chương cả.
adjective

Hơi tả, có cảm tình với cộng sản.

Ví dụ :

Chú tôi, dù không ủng hộ đảng cộng sản, vẫn có những quan điểm hơi hướng tả về bình đẳng kinh tế.
noun

Cánh hữu khuynh tả.

Ví dụ :

Vị thủ lĩnh sinh viên mới, một người có tư tưởng "cánh hữu khuynh tả", ủng hộ việc tăng cường các dịch vụ hỗ trợ sinh viên hơn là lật đổ hoàn toàn hệ thống trường học.
verb

Kêu lóc cóc, kêu lạch tạch (tiếng máy).

Ví dụ :

Chiếc xe cũ kêu lóc cóc rất to, khiến tôi khó mà nghe được bài giảng của thầy.