Hình nền cho preheated
BeDict Logo

preheated

/ˌpriːˈhiːtɪd/ /priˈhiːtɪd/

Định nghĩa

verb

Làm nóng sơ, bật nóng trước.

Ví dụ :

Tôi đã bật lò nướng nóng trước lên 175 độ C rồi mới cho bánh quy vào nướng.
adjective

Làm nóng trước, được làm nóng trước.

Ví dụ :

"Place in a preheated oven at 200°C and bake for one hour."
Đặt vào lò đã được làm nóng trước ở 200°C và nướng trong một giờ.