Hình nền cho whole
BeDict Logo

whole

/həʊl/ /hoʊl/

Định nghĩa

noun

Toàn bộ, tổng thể.

Ví dụ :

"The whole pizza was gone by the time dinner was over. "
Cả cái bánh pizza đã hết veo trước khi bữa tối kết thúc.