noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Toàn bộ, tổng thể. Something complete, without any parts missing. Ví dụ : "The whole pizza was gone by the time dinner was over. " Cả cái bánh pizza đã hết veo trước khi bữa tối kết thúc. part thing essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Toàn bộ, tổng thể. An entirety. Ví dụ : "The whole family went to the park for a picnic. " Cả gia đình đã đi công viên dã ngoại. part thing essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Toàn bộ, nguyên vẹn. Entire, undivided. Ví dụ : "I ate a whole fish." Tôi đã ăn hết cả con cá. part amount essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nguyên vẹn, khoẻ mạnh, lành lặn. Sound, uninjured, healthy. Ví dụ : "He is of whole mind, but the same cannot be said about his physical state." Về mặt tinh thần, anh ấy hoàn toàn minh mẫn, nhưng không thể nói như vậy về thể trạng của anh ấy. medicine physiology body condition essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nguyên chất, toàn phần, chưa chế biến. (of food) From which none of its constituents has been removed. Ví dụ : "whole wheat; whole milk" Bột mì nguyên cám; sữa tươi nguyên chất. food essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nguyên, chưa chế biến. As yet unworked. Ví dụ : "The whole project is still unworked; we haven't started the research yet. " Toàn bộ dự án này vẫn còn nguyên, chưa chế biến gì cả; chúng ta còn chưa bắt đầu nghiên cứu nữa mà. material property essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Toàn bộ, hoàn toàn, trọn vẹn. In entirety; entirely; wholly. Ví dụ : "I ate a fish whole!" Tôi đã ăn cả con cá trọn vẹn! amount degree word essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc