BeDict Logo

salt

/sɔlt/ /sɒlt/ /sɑlt/
Hình ảnh minh họa cho salt: Muối ngẫu nhiên.
noun

Hệ thống ngân hàng trực tuyến sử dụng "muối ngẫu nhiên" để bảo vệ thông tin tài khoản nhạy cảm, khiến việc giải mã bằng vét cạn trở nên khó khăn hơn.

Hình ảnh minh họa cho salt: Sự hoài nghi, khả năng phán đoán.
noun

Sự hoài nghi, khả năng phán đoán.

Cái nhìn lạc quan của chị gái tôi về công việc mới cần một chút hoài nghi và khả năng phán đoán—chị ấy cần phải tiết chế sự nhiệt tình của mình bằng lý trí và sự thận trọng.