Hình nền cho salt
BeDict Logo

salt

/sɔlt/ /sɒlt/ /sɑlt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trước khi dọn mì spaghetti ra, bà tôi đã rắc một lượng muối khá nhiều lên trên.
noun

Ví dụ :

Natri clorua là một loại muối phổ biến thường được dùng để nêm nếm thức ăn (muối ở đây là một hợp chất hình thành từ phản ứng giữa axit và bazơ).
noun

Ví dụ :

Hệ thống ngân hàng trực tuyến sử dụng "muối ngẫu nhiên" để bảo vệ thông tin tài khoản nhạy cảm, khiến việc giải mã bằng vét cạn trở nên khó khăn hơn.
noun

Ví dụ :

Người nhân viên mới là một cò mồi công đoàn, bí mật vận động công nhân tham gia vào công đoàn.
noun

Sự hoài nghi, khả năng phán đoán.

Ví dụ :

Cái nhìn lạc quan của chị gái tôi về công việc mới cần một chút hoài nghi và khả năng phán đoán—chị ấy cần phải tiết chế sự nhiệt tình của mình bằng lý trí và sự thận trọng.
verb

Ví dụ :

Để tăng độ khó cho việc giải mã, đội an ninh mạng đã "thêm muối" vào dữ liệu đã mã hóa trước khi gửi đi.
adjective

Dâm dật, Bậy bạ, Háo sắc.

Ví dụ :

Những lời đồn đại về cô giáo mới khá là bậy bạ, chỉ tập trung vào những tin đồn gợi dục thay vì khả năng giảng dạy của cô.