verb🔗ShareChín quá, nấu quá lửa. To cook for too long or at too high a temperature."The chicken was dry because I overcooked it. "Thịt gà bị khô vì tôi nấu quá lửa rồi.foodChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNấu quá chín, nấu nhừ. To do something to excess; to overdo."The runner overcooked it on the first lap, and ended up finishing last."Người chạy đó đã chạy quá sức ngay từ vòng đầu tiên, nên cuối cùng về đích cuối cùng.foodactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareQuá lửa, Nấu quá kỹ, Khét. Made unpalatable or inedible by cooking for too long."The chicken was overcooked and dry, so I couldn't eat it. "Thịt gà bị nấu quá kỹ nên khô queo, tôi không ăn nổi.foodqualityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc