Hình nền cho scratch
BeDict Logo

scratch

/skɹætʃ/

Định nghĩa

noun

Vết xước, vết cào.

Ví dụ :

Da của cô ấy đầy những vết xước nhỏ li ti.
noun

Ví dụ :

Vận động viên đó bị loại vì phạm quy vạch xuất phát (scratch) trong cuộc thi nhảy xa.
adjective

Ví dụ :

Lập trình viên đã sử dụng ổ đĩa tạm thời để kiểm tra mã phần mềm mới trước khi cài đặt nó lên máy chủ chính.
adjective

Ví dụ :

"My younger sister is a scratch golfer; she doesn't need any extra strokes on the course. "
Em gái tôi là một người chơi golf không chấp; em ấy không cần thêm bất kỳ gậy nào trên sân cả.