BeDict Logo

scratch

/skɹætʃ/
Hình ảnh minh họa cho scratch: Vạch xuất phát lỗi, phạm quy.
 - Image 1
scratch: Vạch xuất phát lỗi, phạm quy.
 - Thumbnail 1
scratch: Vạch xuất phát lỗi, phạm quy.
 - Thumbnail 2
noun

Vận động viên đó bị loại vì phạm quy vạch xuất phát (scratch) trong cuộc thi nhảy xa.

Hình ảnh minh họa cho scratch: Tạm thời, dùng thử.
adjective

Lập trình viên đã sử dụng ổ đĩa tạm thời để kiểm tra mã phần mềm mới trước khi cài đặt nó lên máy chủ chính.