adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thật vậy, quả thật, đích thực. Truly; doubtlessly; honestly; in truth. Ví dụ : ""You are, verily, the best student in the class." " Em đúng là học sinh giỏi nhất lớp, thật đấy. language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thật vậy, chắc chắn, đích thực. Confidently, certainly Ví dụ : ""The test was difficult, but I studied hard, so I verily believe I passed." " Bài kiểm tra khó thật, nhưng tôi đã học hành chăm chỉ, nên tôi tin chắc là mình đã đậu rồi. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc