Hình nền cho verily
BeDict Logo

verily

/ˈvɛɹ.əl.i/

Định nghĩa

adverb

Thật vậy, quả thật, đích thực.

Ví dụ :

""You are, verily, the best student in the class." "
Em đúng là học sinh giỏi nhất lớp, thật đấy.