Hình nền cho knew
BeDict Logo

knew

/ˈnjuː/ /ˈn(j)u/

Định nghĩa

verb

Biết, nhận thức được.

To perceive the truth or factuality of; to be certain of or that.

Ví dụ :

Anh ấy biết chắc chắn rằng có chuyện gì đó khủng khiếp sắp xảy ra.
verb

Ví dụ :

"I knew my old classmate, Sarah, after five years; she had changed a lot, but I still knew her. "
Tôi nhận ra Sarah, cô bạn học cũ của mình, sau năm năm; cô ấy đã thay đổi nhiều, nhưng tôi vẫn nhận ra cô ấy là Sarah.