verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biết, nhận thức được. To perceive the truth or factuality of; to be certain of or that. Ví dụ : "He knew something terrible was going to happen." Anh ấy biết chắc chắn rằng có chuyện gì đó khủng khiếp sắp xảy ra. mind philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biết, nhận thức được, hiểu rõ. To be aware of; to be cognizant of. Ví dụ : "Did you know Michelle and Jack were getting divorced? ― Yes, I knew." Bạn có biết Michelle và Jack ly dị không? ― Có, tôi biết rồi. mind ability being action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biết, quen, từng biết. To be acquainted or familiar with; to have encountered. Ví dụ : "I know your mother, but I’ve never met your father." Tôi biết mẹ của bạn, nhưng tôi chưa từng gặp ba của bạn bao giờ. mind sensation being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biết, từng trải, trải qua. To experience. Ví dụ : "Their relationship knew ups and downs." Mối quan hệ của họ đã trải qua những thăng trầm. mind sensation being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biết, nhận ra, phân biệt được. To be able to distinguish, to discern, particularly by contrast or comparison; to recognize the nature of. Ví dụ : "By comparing the two essays, the teacher knew which student had plagiarized. " Bằng cách so sánh hai bài luận, giáo viên nhận ra học sinh nào đã đạo văn. mind ability human being philosophy person action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biết, nhận ra. To recognize as the same (as someone or something previously encountered) after an absence or change. Ví dụ : "I knew my old classmate, Sarah, after five years; she had changed a lot, but I still knew her. " Tôi nhận ra Sarah, cô bạn học cũ của mình, sau năm năm; cô ấy đã thay đổi nhiều, nhưng tôi vẫn nhận ra cô ấy là Sarah. mind human person action history time past Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biết, hiểu rõ, nắm vững. To understand or have a grasp of through experience or study. Ví dụ : "His mother tongue is Italian, but he also knows French and English." Tiếng mẹ đẻ của anh ấy là tiếng Ý, nhưng anh ấy cũng biết tiếng Pháp và tiếng Anh. mind ability education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biết, ăn nằm, giao cấu. To have sexual relations with. This meaning normally specified in modern English as e.g. to ’know someone in the biblical sense’ or to ‘know Biblically.’ Ví dụ : "The ancient text described how the king knew many women. " Văn bản cổ mô tả việc nhà vua đã ăn nằm với nhiều phụ nữ. sex body human person family action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biết, hiểu, nắm được. To have knowledge; to have information, be informed. Ví dụ : "He knows about 19th century politics." Anh ấy biết rõ về chính trị thế kỷ 19. mind human person being philosophy ability info education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biết, nhận thức được. To be or become aware or cognizant. Ví dụ : "Did you know Michelle and Jack were getting divorced? ― Yes, I knew." Bạn có biết Michelle và Jack ly dị không? ― Có, tôi biết rồi. mind being sensation philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biết, quen biết. To be acquainted (with another person). Ví dụ : "My sister knew the new teacher from her previous job. " Chị gái tôi quen biết cô giáo mới từ công việc trước đây của chị ấy. person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biết chơi, biết tấu. To be able to play or perform (a song or other piece of music). Ví dụ : "Do you know "Blueberry Hill"?" Bạn có biết chơi bài "Blueberry Hill" không? music entertainment ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc