BeDict Logo

answered

/ænsɜːd/
Hình ảnh minh họa cho answered: Trả lời, đáp lại, giải đáp, biện giải.
 - Image 1
answered: Trả lời, đáp lại, giải đáp, biện giải.
 - Thumbnail 1
answered: Trả lời, đáp lại, giải đáp, biện giải.
 - Thumbnail 2
verb

Trả lời, đáp lại, giải đáp, biện giải.

Luật sư đã bác bỏ những lời buộc tội của công tố viên bằng cách đưa ra bằng chứng rõ ràng về sự vô tội của thân chủ mình.