Hình nền cho answered
BeDict Logo

answered

/ænsɜːd/

Định nghĩa

verb

Trả lời, đáp, hồi đáp.

Ví dụ :

"He answered the question."
Anh ấy đã trả lời câu hỏi đó.
verb

Ví dụ :

Nỗ lực của học sinh đã đáp ứng được kỳ vọng của giáo viên, dẫn đến một điểm số tốt.
verb

Trả lời, đáp lại, giải đáp, biện giải.

Ví dụ :

Luật sư đã bác bỏ những lời buộc tội của công tố viên bằng cách đưa ra bằng chứng rõ ràng về sự vô tội của thân chủ mình.