Hình nền cho studied
BeDict Logo

studied

/ˈstʌdid/

Định nghĩa

adjective

Công phu, tỉ mỉ, cẩn trọng.

Ví dụ :

"She gave a studied reply."
Cô ấy trả lời một cách rất cẩn trọng và suy tính.
verb

Nghiên cứu, học tập, suy ngẫm.

Ví dụ :

Trước khi quyết định về công việc tương lai, cô ấy đã suy ngẫm kỹ lưỡng về những con đường sự nghiệp khác nhau.