Hình nền cho honestly
BeDict Logo

honestly

/ˈɒnɪstli/ /ˈɑnɪstli/

Định nghĩa

adverb

Thật thà, thành thật, một cách trung thực.

Ví dụ :

"He answered the questions honestly."
Anh ấy trả lời các câu hỏi một cách thành thật.