verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi qua, vượt qua, trôi qua. To change place. Ví dụ : "The train passed through the tunnel. " Tàu hỏa đi qua đường hầm. place action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Qua đời, mất, tạ thế. To change in state or status Ví dụ : "After years of hard work, Maria passed from student to graduate. " Sau nhiều năm học hành chăm chỉ, Maria đã chính thức trở thành sinh viên tốt nghiệp. state condition time action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trôi qua, trải qua. To move through time. Ví dụ : "Another year has passed since we last saw each other. " Đã một năm nữa trôi qua kể từ lần cuối chúng ta gặp nhau. time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đậu, trúng tuyển. To be accepted. Ví dụ : "My application to the university was passed, so I'll be starting classes next month. " Hồ sơ xin nhập học của tôi đã được chấp nhận, nên tôi sẽ bắt đầu học vào tháng tới. achievement outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ lượt, nhường lượt. In any game, to decline to play in one's turn. Ví dụ : ""Having no good cards, Sarah passed her turn in the game of Go Fish." " Không có lá bài nào tốt, Sarah bỏ lượt của mình trong trò chơi cá lóc. game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vượt qua, hơn, giỏi hơn. To do or be better. Ví dụ : ""Maria studied hard and passed her math test with a higher score than before." " Maria đã học hành chăm chỉ và làm bài kiểm tra toán đạt điểm cao hơn trước. achievement action ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lưu ý, chú ý. To take heed. Ví dụ : "The wise old owl passed no heed to the chattering squirrels, focused as it was on finding its dinner. " Con cú già khôn ngoan chẳng hề lưu ý đến lũ sóc líu ríu, vì nó đang tập trung tìm bữa tối. attitude action mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đã qua, hết hạn. That has passed beyond a certain point (chiefly in set collocations). Ví dụ : "The deadline is long passed. " Hạn chót đã qua lâu rồi. time past Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đậu, trúng tuyển. That has passed a given qualification or examination; qualified. Ví dụ : "The passed candidates were invited for the second interview. " Những ứng viên đã trúng tuyển được mời đến phỏng vấn vòng hai. education achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc