adverb🔗ShareMột cách tự tin, đầy tự tin, quả quyết. In a confident manner; with confidence; with strong assurance; positively."She answered the teacher's question confidently, knowing she had studied hard. "Cô ấy trả lời câu hỏi của giáo viên một cách tự tin, vì biết mình đã học hành chăm chỉ.attitudecharacterabilitymindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc