
linguistics
Khám phá thế giới từ vựng qua hình ảnh trực quan

amplifications/ˌæmplɪfɪˈkeɪʃənz/
Sự diễn giải, Sự bồi nghĩa, Sự khuếch trương.

coordination/koʊˌɔɹdɪˈneɪʃən/
Sự phối hợp đẳng lập.

philology/fɪˈlɒlədʒɪ/
Ngôn ngữ học lịch sử, ngữ văn học.

neutral/ˈnjuːtɹəl/ /ˈnuːtɹəl/
Trung tính.

folk etymologies/ˈfoʊk ˌɛtɪˈmɑlədʒiz/
Giải thích sai nguồn gốc từ, ngộ nhận nguồn gốc từ.

ultimate/ˈʌltɪmɪt/ /ˈʌltəmɪt/
Cuối cùng, chót.

elder/ˈeldə/ /ˈɛldə/ /ˈɛldɚ/
Già, cũ.

buzz/bʌz/
Tiếng xì xào, tiếng rì rầm.

tag question/ˈtæɡ ˈkwɛst͡ʃən/
Câu hỏi đuôi.

apposite/ˈa.pə.zɪt/ /əˈpɒzɪt/
Thích hợp, đúng chỗ, xác đáng.