BeDict Logo

linguistics

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
amplifications
/ˌæmplɪfɪˈkeɪʃənz/

Sự diễn giải, Sự bồi nghĩa, Sự khuếch trương.

Để câu chuyện trở nên hấp dẫn hơn với độc giả nhỏ tuổi, người dịch đã thêm vào nhiều chi tiết diễn giải, bồi nghĩa cho bản dịch truyện thiếu nhi.

coordination
/koʊˌɔɹdɪˈneɪʃən/

Sự phối hợp đẳng lập.

Sự phối hợp đẳng lập giữa hai mệnh đề "Tôi đi đến cửa hàng" "Tôi mua sữa" tạo thành một câu hoàn chỉnh.

philology
/fɪˈlɒlədʒɪ/

Ngôn ngữ học lịch sử, ngữ văn học.

Nghiên cứu ngữ văn học của vị giáo tập trung vào việc ngôn ngữ được sử dụng trong thư từ gia đình đã thay đổi như thế nào qua nhiều thế kỷ.

neutral
neutraladjective
/ˈnjuːtɹəl/ /ˈnuːtɹəl/

Trung tính.

"The teacher's feedback on my essay was neutral; she didn't praise or criticize it. "

Lời nhận xét của giáo về bài luận của tôi rất trung tính; ấy không khen cũng không chê.

folk etymologies
/ˈfoʊk ˌɛtɪˈmɑlədʒiz/

Giải thích sai nguồn gốc từ, ngộ nhận nguồn gốc từ.

Nhiều cách giải thích sai nguồn gốc từ dựa trên việc gán ngược ý nghĩa cho chữ viết tắt.

ultimate
ultimateadjective
/ˈʌltɪmɪt/ /ˈʌltəmɪt/

Cuối cùng, chót.

"The ultimate syllable in the word "basketball" is "ball". "

Âm tiết cuối cùng trong từ "basketball" "ball".

elder
elderadjective
/ˈeldə/ /ˈɛldə/ /ˈɛldɚ/

Già, cũ.

giáo giao cho học sinh một bài tập rích để làm.

buzz
buzznoun
/bʌz/

Tiếng xì xào, tiếng rì rầm.

Tiếng xào phát ra từ các âm "b" "p" trong từ "basketball" rất dễ nhận thấy khi huấn luyện viên hướng dẫn.

tag question
/ˈtæɡ ˈkwɛst͡ʃən/

Câu hỏi đuôi.

giáo giải thích rằng câu hỏi đuôi, dụ như "Cái này dễ , đúng không?", dùng để hỏi xem người nghe đồng ý với mình không.

apposite
appositeadjective
/ˈa.pə.zɪt/ /əˈpɒzɪt/

Thích hợp, đúng chỗ, xác đáng.

Khi thảo luận về thói quen ăn uống lành mạnh, việc đề cập đến tập thể dục một điểm rất thích hợp/đúng chỗ/xác đáng.

declaratives
/dɪˈklærətɪvz/ /dɪˈklɛrətɪvz/

Tuyên bố, sự tuyên bố.

Cuối giờ, giáo viên thu bản tuyên bố về đề tài nghiên cứu học sinh đã chọn.

verbal
verbalnoun
/ˈvɜː.bəl/ /ˈvɝ.bəl/

Danh động từ.

Câu "Danh động từ yêu thích của anh trai tôi 'học tập'" sử dụng đúng "danh động từ" như một danh từ.

ruby
rubynoun
[ˈɹuːbi]

Furigana.

Người học sinh đã dùng furigana để hiểu cách phát âm của từ tiếng Nhật khó kia.

skilling
/ˈskɪlɪŋ/

Hiểu, nắm vững.

Sau khi học hàng giờ liền, anh ấy đã hiểu ra đáp án của bài toán khó đó.

fricatives
/ˈfrɪkətɪvz/

Âm xát, phụ âm xát.

Giáo viên giải thích rằng các âm /f/, /v/, /s/ /z/ đều âm xát chúng được tạo ra bằng cách đẩy luồng khí qua một khe hẹp trong miệng, tạo ra âm thanh .

signification
/ˌsɪɡnɪfɪˈkeɪʃən/

Ý nghĩa, sự biểu thị, tầm quan trọng.

Bài phát biểu của chính trị gia đã được phân tích cẩn thận để tìm hiểu ý nghĩa sâu xa liên quan đến chính sách kinh tế mới.

semiology
/ˌsɛmiˈɒlədʒi/ /ˌsiːmiˈɒlədʒi/

Ký hiệu học

Giáo giải thích cách hiệu học giúp chúng ta hiểu những ý nghĩa ẩn chứa trong quảng cáo, dụ như một màu sắc cụ thể thể tượng trưng cho một cảm xúc nhất định.

breathings
/ˈbɹiːðɪŋz/

Dấu thanh, dấu giọng.

Các văn bản Hy Lạp cổ đại rất khó đọc thiếu dấu thanh (dấu giọng), khiến người đọc phải đoán xem nên phát âm hơi những nguyên âm nào.

rocker
rockernoun
/ˈɹɒkə(ɹ)/

Dấu mũ ngược dưới.

Giáo viên dạy nhạc chỉ cho học sinh cách đặt dấu ngược dưới () bên dưới nốt nhạc để biểu thị độ ngân ngắn.

paleography
/ˌpalɪˈɒɡɹəfi/ /ˌpeɪliˈɑɡɹəfi/

Cổ tự học.

Nhà sử học đã sử dụng cổ tự học để giải những chữ cái mờ nhạt trên bản thảo cổ.