noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hội viên, tư cách thành viên. The state of being a member of a group or organization. Ví dụ : "He has memberships in clubs in three cities." Anh ấy có tư cách thành viên ở các câu lạc bộ tại ba thành phố. group organization business society essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hội viên, thành viên. The body of members of an organization. Ví dụ : "The memberships of the state chapters elect delegates to the national convention." Hội viên của các chi nhánh tiểu bang bầu đại biểu tham dự đại hội toàn quốc. organization group business society essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hội viên, tư cách thành viên. The fact of being a member of a set. Ví dụ : "Student membership in the debate club is required to compete. " Tư cách hội viên câu lạc bộ tranh biện là bắt buộc để được tham gia thi đấu đối với học sinh. group organization business society essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc