adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chắc chắn, nhất định, dứt khoát. In a way which is certain; with certainty. Ví dụ : "My teacher certainly explained the math problem clearly. " Cô giáo của tôi chắc chắn đã giải thích bài toán rất rõ ràng. attitude way philosophy essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chắc chắn, nhất định, dứt khoát. Without doubt, surely. Ví dụ : "That was certainly sweet of him." Anh ấy làm thế thật là tốt bụng/ga lăng, không còn nghi ngờ gì nữa. attitude statement communication language essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chắc chắn, dĩ nhiên, nhất định. An emphatic affirmative answer; of course. Ví dụ : "Would you like it with ice? Certainly, and with lemon please." Bạn có muốn dùng với đá không? Chắc chắn rồi, và thêm chanh nữa nhé. attitude communication language essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc