BeDict Logo

knowing

/ˈnəʊɪŋ/ /ˈnoʊɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho knowing: Biết, nhận biết, phân biệt.
 - Image 1
knowing: Biết, nhận biết, phân biệt.
 - Thumbnail 1
knowing: Biết, nhận biết, phân biệt.
 - Thumbnail 2
verb

Bằng cách so sánh vẻ mặt vui vẻ của bạn mình với sự trầm lặng của bản thân, cô ấy nhận biết được sự khác biệt trong tính cách của cả hai.