Hình nền cho letting
BeDict Logo

letting

/ˈlɛtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Cho phép, để cho.

Ví dụ :

Sau khi anh ấy gõ cửa hàng giờ, tôi quyết định cho anh ấy vào nhà.
verb

Cho phép, Để cho, Bỏ.

Ví dụ :

"Let me alone!"
Để tôi yên!
noun

Sự cho thuê, việc cho thuê.

Ví dụ :

Cuộc điều tra tập trung vào việc trao thầu đầy nghi vấn hợp đồng nhà ăn mới của trường, vì công ty được chọn không có kinh nghiệm trước đây trong lĩnh vực dịch vụ ăn uống.