Hình nền cho violoncello
BeDict Logo

violoncello

/ˌvaɪələnˈtʃɛləʊ/ /ˌvaɪələnˈtʃɛloʊ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Ông tôi chơi đàn viôlôngxen, hay còn gọi là đàn cello, rất hay trong dàn nhạc của cộng đồng.