Hình nền cho smaller
BeDict Logo

smaller

/ˈsmɑlɚ/ /ˈsmɔːlə/ /ˈsmɔlɚ/

Định nghĩa

adjective

Nhỏ hơn, bé hơn.

Ví dụ :

Một nhóm nhỏ.
adjective

Ví dụ :

Giáo viên yêu cầu chúng tôi viết tiêu đề bằng chữ hoa, nhưng phần còn lại của bài luận thì viết bằng chữ nhỏ hay chữ thường.