Hình nền cho frets
BeDict Logo

frets

/fɹɛts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Những gợn sóng lăn tăn trên mặt ao cho thấy cá đang ăn mồi gần đám hoa súng.
noun

Ví dụ :

Người đãi vàng giàu kinh nghiệm kia xem xét kỹ những bờ đãi quặng dọc theo bờ sông, cẩn thận tìm kiếm dấu hiệu cho thấy vàng đã bị nước cuốn trôi từ trên núi xuống.
verb

Ví dụ :

Bia tự nấu thường lên men thứ cấp trong chai vài tuần sau khi lên men ban đầu, tạo ra một chút ga nhẹ.
noun

Đường gờ trang trí, hình trang trí chữ nhật.

Ví dụ :

Mặt tiền của tòa nhà cổ kính được trang trí bằng những đường gờ trang trí phức tạp, làm tăng thêm vẻ đẹp cổ kính của nó.
noun

Ví dụ :

Người chơi guitar đánh bóng các phím đàn trên cây guitar cổ của mình để loại bỏ mọi vết xỉn màu.