noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dấu móc, dấu mũ xuôi. A semicircular diacritical mark (˘) placed above a vowel, commonly used to mark its quantity as short. Ví dụ : "The dictionary entry showed the vowel "a" in the word "cat" with a breve above it (ă), indicating that the "a" should be pronounced with a short sound. " Trong mục từ điển, nguyên âm "a" trong từ "cat" được đánh dấu bằng một dấu móc ở trên (ă), cho biết rằng âm "a" này nên được phát âm ngắn. grammar linguistics phonetics mark language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình brevis. A double whole note. Ví dụ : "The composer indicated a silence equivalent to a breve in the score. " Nhà soạn nhạc đã ghi chú một khoảng lặng có độ dài tương đương một hình brevis trong bản nhạc. music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Công văn, lệnh trạng. Any writ or precept under seal, issued out of any court. Ví dụ : "The lawyer filed a breve demanding the immediate release of the wrongly accused individual from custody. " Luật sư đã nộp một công văn yêu cầu trả tự do ngay lập tức cho người bị buộc tội oan sai đang bị giam giữ. law government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trảu đuôi cộc. The great ant thrush of Sumatra (Pitta gigas), which has a very short tail. Ví dụ : "Ornithologists travel to remote Sumatran forests hoping to catch a glimpse of the elusive breve, known for its striking colors and stubby tail. " Các nhà điểu học lặn lội đến những khu rừng xa xôi của Sumatra với hy vọng thoáng thấy loài trảu đuôi cộc khó bắt gặp, nổi tiếng với màu sắc rực rỡ và cái đuôi ngắn ngủn của nó. animal bird nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc