Hình nền cho breve
BeDict Logo

breve

/bɹiːv/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong mục từ điển, nguyên âm "a" trong từ "cat" được đánh dấu bằng một dấu móc ở trên (ă), cho biết rằng âm "a" này nên được phát âm ngắn.
noun

Trảu đuôi cộc.

Ví dụ :

Các nhà điểu học lặn lội đến những khu rừng xa xôi của Sumatra với hy vọng thoáng thấy loài trảu đuôi cộc khó bắt gặp, nổi tiếng với màu sắc rực rỡ và cái đuôi ngắn ngủn của nó.