Hình nền cho bass
BeDict Logo

bass

/beɪs/ /bæs/

Định nghĩa

noun

Âm trầm.

Ví dụ :

Peter điều chỉnh bộ chỉnh âm trên thiết bị âm thanh của mình để tăng cường âm trầm.
noun

Bass, đàn bass.

Ví dụ :

Người nhạc sĩ vung cây đàn bass lên trên đầu như một cái rìu rồi đập mạnh nó vào ampli, tạo ra một tiếng hú chói tai và khó chịu.
noun

Ví dụ :

Bản nhạc được viết mà không có khóa Sol và khóa Fa, nhưng dễ dàng nhận ra đâu là khóa nào dựa vào vị trí của các nốt nhạc trên khuông nhạc.