BeDict Logo

note

/nəʊt/ /noʊt/
Hình ảnh minh họa cho note: Ký thác, ghi chú từ chối thanh toán.
verb

Ký thác, ghi chú từ chối thanh toán.

Nhân viên ngân hàng đã ký thác từ chối thanh toán lên mặt sau của tấm séc, theo yêu cầu để làm chứng từ kháng nghị chính thức.

Hình ảnh minh họa cho note: Sữa (của bò/lợn mới đẻ).
noun

Người nông dân rất hài lòng với lứa sữa vừa rồi của con bò; nó cho rất nhiều sữa.