noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ký hiệu, chú thích. (heading) A symbol or annotation. Ví dụ : "The teacher wrote a note indicating the assignment due date on the board. " Giáo viên viết một chú thích ghi rõ ngày nộp bài tập lên bảng. sign writing mark communication essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghi chú, lời nhắn. (heading) A written or printed communication or commitment. Ví dụ : "The doctor's note excused Sarah from school today. " Giấy ghi chú của bác sĩ cho phép Sarah nghỉ học hôm nay. communication writing business essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Âm, nốt nhạc. (heading) A sound. Ví dụ : "The musical note played a high, clear tone. " Nốt nhạc đó phát ra một âm thanh cao và trong trẻo. sound music physics essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghi chú, lưu ý, để ý. Observation; notice; heed. Ví dụ : "My note on the lesson plan was that we needed more time for the discussion. " Ghi chú của tôi về kế hoạch bài học là chúng ta cần thêm thời gian cho phần thảo luận. mind action communication essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng tăm, danh tiếng. Reputation; distinction. Ví dụ : "a poet of note" Một nhà thơ có tiếng tăm. character achievement quality business essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông báo, tin tức, thông tin. Notification; information; intelligence. Ví dụ : "The teacher gave a note about the upcoming science test. " Cô giáo đã đưa ra một thông báo về bài kiểm tra khoa học sắp tới. communication writing info essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vết nhơ, điều ô nhục. Mark of disgrace. Ví dụ : "His tardiness was a note of disgrace on his otherwise perfect attendance record. " Việc anh ta đi trễ là một vết nhơ trên thành tích chuyên cần hoàn hảo của anh. mark negative character essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lưu ý, ghi nhớ, để ý. To notice with care; to observe; to remark; to heed. Ví dụ : "If you look to the left, you can note the old cathedral." Nếu bạn nhìn sang trái, bạn sẽ để ý thấy nhà thờ cổ. mind action communication essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghi chú, ghi lại. To record in writing; to make a memorandum of. Ví dụ : "We noted his speech." Chúng tôi đã ghi chú lại bài phát biểu của anh ấy. writing communication essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghi chú, đánh dấu. To denote; to designate. Ví dụ : "The modular multiplicative inverse of x may be noted x-1." Nghịch đảo nhân của x có thể được ký hiệu là x-1. language communication writing essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghi chú, ghi lại. To annotate. Ví dụ : "Before handing in the report, remember to note all the important changes. " Trước khi nộp báo cáo, nhớ ghi chú lại tất cả những thay đổi quan trọng nhé. writing communication essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghi nhạc, ký âm. To set down in musical characters. Ví dụ : "The music teacher asked the students to note the rhythm of the song. " Giáo viên âm nhạc yêu cầu học sinh ký âm tiết tấu của bài hát. music writing essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ký thác, ghi chú từ chối thanh toán. To record on the back of (a bill, draft, etc.) a refusal of acceptance, as the ground of a protest, which is done officially by a notary. Ví dụ : "The bank clerk noted the refusal of payment on the back of the check, as required for a formal protest. " Nhân viên ngân hàng đã ký thác từ chối thanh toán lên mặt sau của tấm séc, theo yêu cầu để làm chứng từ kháng nghị chính thức. business finance law essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Việc, nhiệm vụ, công việc. That which is needed or necessary; business; duty; work. Ví dụ : "My schoolwork is my current note; I must finish my assignments before the weekend. " Bài vở ở trường hiện tại là việc quan trọng nhất của tôi; tôi phải hoàn thành hết các bài tập trước cuối tuần. business work essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sữa (của bò/lợn mới đẻ). The giving of milk by a cow or sow; the period following calving or farrowing during which a cow or sow is at her most useful (i.e. gives milk); the milk given by a cow or sow during such a period. Ví dụ : "The farmer is pleased with the cow's recent note; she's producing a good amount of milk. " Người nông dân rất hài lòng với lứa sữa vừa rồi của con bò; nó cho rất nhiều sữa. animal agriculture food physiology essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc