adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gọn gàng, mạch lạc, đâu ra đấy. Coherent; well organized. Ví dụ : "The teacher's lesson plan was together, covering all the key concepts logically. " Giáo án của giáo viên rất gọn gàng, mạch lạc, đâu ra đấy, bao quát được tất cả các khái niệm chính một cách hợp lý. organization quality condition essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cùng nhau, đồng thời, gần gũi. At the same time, in the same place; in close association or proximity. Ví dụ : "We went to school together." Chúng tôi cùng nhau đi học. group place essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cùng nhau, chung, kết hợp. Into one place; into a single thing; combined. Ví dụ : "He put all the parts together." Anh ấy lắp ráp tất cả các bộ phận lại thành một khối hoàn chỉnh. group organization essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cùng nhau, gắn bó, chung. In a relationship or partnership, for example a business relationship or a romantic partnership. Ví dụ : "Bob and Andy went into business together. Jenny and Mark have been together since they went on holiday to Mexico." Bob và Andy cùng nhau hùn vốn làm ăn. Jenny và Mark đã gắn bó với nhau từ sau chuyến du lịch Mexico. business family essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liền, liên tục, không ngừng. Without intermission or interruption; continuously; uninterruptedly. Ví dụ : "It has been raining four days together" Trời đã mưa liên tục suốt bốn ngày nay rồi. time essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc