Hình nền cho stage
BeDict Logo

stage

/steɪd͡ʒ/

Định nghĩa

noun

Giai đoạn, thời kỳ.

A phase.

Ví dụ :

Hoàn thành một giai đoạn bảo trì cụ thể, ví dụ như tháo động cơ máy bay để sửa chữa hoặc cất giữ.
noun

Giai đoạn địa chất.

Ví dụ :

Nhà địa chất đã nghiên cứu giai đoạn địa chất của đá để tìm hiểu về những sinh vật tiền sử đã sống trong khoảng thời gian đó.