Hình nền cho master
BeDict Logo

master

/ˈmastə/ /ˈmɑːstə/ /ˈmæstɚ/

Định nghĩa

noun

Chủ, người chủ, ông chủ.

Ví dụ :

Vị bếp trưởng tài ba nắm quyền kiểm soát hoàn toàn nhà bếp và toàn bộ nhân viên.
noun

Toàn cảnh, Cảnh toàn.

Ví dụ :

Đạo diễn quay cảnh toàn của buổi họp mặt gia đình, cảnh này sau đó sẽ được dùng làm nền cho các cảnh quay cận mặt biểu cảm của lũ trẻ.
noun

Thẩm phán phụ trợ, người được ủy thác.

Ví dụ :

Vụ án được xét xử bởi một thẩm phán phụ trợ, người đã kết luận rằng nguyên đơn là chủ sở hữu hợp pháp của tài sản.
noun

Chủ tịch, người đứng đầu.

Ví dụ :

Người dẫn chương trình của trường, một nhân vật được kính trọng trong cộng đồng, cũng là chủ tịch hội sử học địa phương.