Khám phá thế giới của những món kết thúc bữa ăn ngọt ngào.

Vocabulary in this post

Hình ảnh minh họa cake

cake noun

/keɪk/

Bánh ngọt, bánh kem.

Ví dụ:

Để tráng miệng, mẹ tôi đã nướng một cái bánh sô cô la rất ngon.

Hình ảnh minh họa cookie

cookie noun

/ˈkuːki/

Bánh quy, bánh bích quy.

Ví dụ:

Chị tôi đã nướng một chiếc bánh quy sô-cô-la chip rất ngon cho bữa ăn nhẹ của chúng tôi.

Hình ảnh minh họa ice cream

ice cream noun

/ˌaɪsˈkɹiːm/

Kem, kem lạnh.

Ví dụ:

Dâu tây ăn với kem thì ngon tuyệt, đặc biệt là kem dâu tây.

Hình ảnh minh họa candy

candy noun

/ˈkændi/

Kẹo, đồ ngọt.

Ví dụ:

Em gái tôi rất thích ăn kẹo sau bữa tối.

Hình ảnh minh họa pie

pie noun

/paɪ/

Bánh nướng, bánh pai.

Ví dụ:

Tối hôm đó, cả nhà ăn bánh pai nhân thịt bò và thận cho bữa tối, còn bánh pai anh đào cho món tráng miệng.

Hình ảnh minh họa pastry

pastry noun

/ˈpeɪstɹi/

Bột nhào, bánh ngọt.

Ví dụ:

Lớp bột nhào giòn tan của chiếc bánh táo vỡ vụn trong tay tôi khi tôi cắn một miếng.

Hình ảnh minh họa pudding

pudding noun

/ˈpʊd.ɪŋ/

Bánh pudding, món tráng miệng pudding.

Ví dụ:

Tráng miệng hôm đó, bà tôi làm món bánh pudding vani ngon tuyệt.

Hình ảnh minh họa sugary

sugary adjective

/ˈʃʊɡəri/ /ˈʃʊɡəɹi/

Ngọt, có nhiều đường.

Ví dụ:

Bánh quy của bà tôi rất ngọt, có nhiều đường nên tôi chỉ ăn một cái thôi.

Hình ảnh minh họa sweetener

sweetener noun

/ˈswiːtnər/ /ˈswiːʔnər/

Chất tạo ngọt, đường hóa học.

Ví dụ:

Bà tôi dùng chất tạo ngọt thay thế đường trong trà vì bà ấy đang phải kiểm soát lượng đường nạp vào cơ thể.

Hình ảnh minh họa dessert

dessert noun

/dɪˈzɜːt/ /dɪˈzɝt/

Món tráng miệng, đồ ngọt cuối bữa.

Ví dụ:

Sau bữa tối, chúng tôi đã thưởng thức một món tráng miệng rất ngon là bánh sô-cô-la.