Hình nền cho ice
BeDict Logo

ice

[ʌɪs] /aɪs/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"I put ice in my water to make it cold. "
Tôi bỏ đá vào nước để làm cho nó lạnh.
noun

Băng, nước đá đông lạnh.

Ví dụ :

Các nhà khoa học nghiên cứu sao chổi ở xa nhận thấy nó chủ yếu được cấu tạo từ băng nước (nước đá đông lạnh), nhưng cũng chứa băng làm từ carbon dioxide đông lạnh.
verb

Đưa ra sân, tung vào sân.

Ví dụ :

"Milton Keynes have yet to ice a team this season"
Milton Keynes vẫn chưa tung đội hình ra sân trận nào mùa này.