noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đá Water in frozen (solid) form. Ví dụ : "I put ice in my water to make it cold. " Tôi bỏ đá vào nước để làm cho nó lạnh. weather substance material nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Băng, nước đá đông lạnh. Any frozen volatile chemical, such as ammonia or carbon dioxide. Ví dụ : "Scientists studying the distant comet found that it was made mostly of water ice, but also contained ice composed of frozen carbon dioxide. " Các nhà khoa học nghiên cứu sao chổi ở xa nhận thấy nó chủ yếu được cấu tạo từ băng nước (nước đá đông lạnh), nhưng cũng chứa băng làm từ carbon dioxide đông lạnh. chemistry substance compound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Băng. Any volatile chemical, such as water, ammonia, or carbon dioxide, not necessarily in solid form. Ví dụ : "The scientist studied the methane ice on the surface of the frozen moon. " Nhà khoa học nghiên cứu lớp băng metan (không nhất thiết ở dạng rắn) trên bề mặt mặt trăng đóng băng. substance chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đá bào. A frozen dessert made of fruit juice, water and sugar. Ví dụ : "My favorite summer treat is a refreshing lemon ice after school. " Món ăn vặt mùa hè yêu thích của tôi là một ly đá bào vị chanh mát lạnh sau giờ học. food drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kem. An ice cream. Ví dụ : "My daughter loves ice cream after school. " Con gái tôi thích ăn kem sau giờ học. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nước đá. Any substance having the appearance of ice. Ví dụ : "The stage crew used clear plastic sheets as ice for the skating scene in the play. " Đội ngũ hậu đài sân khấu đã dùng những tấm nhựa trong suốt làm nước đá giả cho cảnh trượt băng trong vở kịch. substance material appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đá, trang sức kim cương. One or more diamonds and jewelry. Ví dụ : "After winning the lottery, she bought herself some serious ice: a diamond necklace and a platinum bracelet. " Sau khi trúng số độc đắc, cô ấy đã tự thưởng cho mình một bộ đá ra trò: một chiếc vòng cổ kim cương và một chiếc vòng tay bạch kim. appearance style value item thing wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đá Crystal form of amphetamine-based drugs. Ví dụ : "The police found a bag of ice during the traffic stop. " Cảnh sát đã tìm thấy một gói đá trong khi dừng xe kiểm tra giao thông. substance medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sân băng. The area where a game of ice hockey is played. Ví dụ : "The players skated hard on the ice, trying to score a goal. " Các cầu thủ trượt băng rất nhanh trên sân băng, cố gắng ghi bàn. sport area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền lót tay, tiền bôi trơn. Money paid as a bribe. Ví dụ : "The construction worker slipped the inspector some "ice" to overlook the faulty wiring. " Người công nhân xây dựng đưa cho thanh tra một ít "tiền lót tay" để bỏ qua lỗi đi dây điện. business economy finance government politics law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ướp lạnh bằng đá, làm lạnh bằng đá. To cool with ice, as a beverage. Ví dụ : "Could you ice the lemonade, please? It's too warm. " Bạn có thể ướp lạnh ly nước chanh bằng đá được không? Nó nóng quá. food drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng băng, hóa băng. To become ice; to freeze. Ví dụ : "The puddles in the street will ice over tonight because the temperature is dropping below freezing. " Những vũng nước trên đường sẽ đóng băng vào tối nay vì nhiệt độ đang xuống dưới mức đóng băng. weather nature environment process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm lạnh, đóng băng. To make icy; to freeze. Ví dụ : "The cold weather will ice the roads overnight, making driving dangerous. " Thời tiết lạnh có thể làm đóng băng đường qua đêm, khiến việc lái xe trở nên nguy hiểm. weather nature process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thủ tiêu, giết. To murder. Ví dụ : "The gangster ordered his rival to be iced after the double-cross. " Sau khi bị chơi xỏ, tên trùm xã hội đen đã ra lệnh thủ tiêu đối thủ của mình. police military war inhuman action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phủ đường, làm lạnh. To cover with icing (frosting made of sugar and milk or white of egg); to frost; as cakes, tarts, etc. Ví dụ : "My daughter will ice the cupcakes with pink frosting for her birthday party. " Con gái tôi sẽ phủ lớp đường màu hồng lên những chiếc bánh nướng nhỏ cho tiệc sinh nhật của nó. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đưa ra sân, tung vào sân. To put out a team for a match. Ví dụ : "Milton Keynes have yet to ice a team this season" Milton Keynes vẫn chưa tung đội hình ra sân trận nào mùa này. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bóng dọc sân (dẫn đến lỗi icing). To shoot the puck the length of the playing surface, causing a stoppage in play called icing. Ví dụ : "If the Bruins ice the puck, the faceoff will be in their own zone." Nếu Bruins đánh bóng dọc sân (icing), việc tranh bóng sẽ diễn ra trong khu vực phòng ngự của họ. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc