

ice cream
Định nghĩa
Từ liên quan
particularly adverb
/pəˈtɪkjəli/ /pəˈtɪkjəlɚli/
Đặc biệt, nhất là.
"The apéritifs were particularly stimulating."
Những món khai vị đó đặc biệt kích thích vị giác.
strawberries noun
/ˈstrɔːˌbɛriz/ /ˈstrɔːbəriz/
Dâu tây
flavoured verb
/ˈfleɪvərd/ /ˈfleɪvəd/
Tạo hương vị, thêm hương liệu, nêm gia vị.
* Cô ấy tạo hương vị chanh cho nước lọc. * Anh ấy thêm siro vani để tạo hương vị cho cà phê. * Mẹ tôi nêm gia vị thảo mộc và các loại gia vị khác để tạo hương vị cho món gà.