adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặc biệt, nhất là. (focus) Especially, extremely. Ví dụ : "The apéritifs were particularly stimulating." Những món khai vị đó đặc biệt kích thích vị giác. attitude quality degree amount essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặc biệt, nhất là. (degree) To a great extent. Ví dụ : "My sister is particularly good at math; she always gets the highest marks in class. " Em gái tôi đặc biệt giỏi toán, nhất là em luôn đạt điểm cao nhất lớp. degree amount essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặc biệt, cá biệt. Specifically, uniquely or individually. Ví dụ : "My sister is particularly good at math; she always gets the highest marks in class. " Chị tôi đặc biệt giỏi toán; chị ấy luôn đạt điểm cao nhất trong lớp. way style type quality essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặc biệt, cụ thể. In detail; with regard to particulars. Ví dụ : "My teacher explained the math problem particularly carefully, focusing on each step. " Cô giáo của tôi giải thích bài toán đó đặc biệt cẩn thận, chú trọng vào từng bước một cách cụ thể. aspect way essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặc biệt, kỹ càng, kiểu cách. In a particular manner; fussily. Ví dụ : "My sister is particularly fussy about the way her bed is made. " Em gái tôi rất kiểu cách trong việc sắp xếp giường ngủ. style way essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc