Hình nền cho pie
BeDict Logo

pie

/paɪ/

Định nghĩa

noun

Bánh nướng, bánh pai.

Ví dụ :

Tối hôm đó, cả nhà ăn bánh pai nhân thịt bò và thận cho bữa tối, còn bánh pai anh đào cho món tráng miệng.