Hình nền cho chip
BeDict Logo

chip

/tʃɪp/

Định nghĩa

noun

Mảnh vỡ, vụn, mẩu.

Ví dụ :

Trong lúc bọn trẻ làm dự án nghệ thuật, một mẩu sơn nhỏ đã bong ra khỏi tường.
noun

Ví dụ :

Con chip vi mạch mới trong phòng thí nghiệm chứa các cảm biến siêu nhỏ để đo lường các phản ứng hóa học.