Hình nền cho substitute
BeDict Logo

substitute

/ˈsʌbstɪtjut/

Định nghĩa

noun

Người thay thế, vật thay thế.

Ví dụ :

Cô giáo dạy thay hôm đó giảng các khái niệm toán học khó rất dễ hiểu.
noun

Vật thay thế, sản phẩm thay thế.

Ví dụ :

Cà phê là một vật thay thế tốt cho trà, vì nhiều người thấy hương vị của chúng tương tự nhau và do đó uống ít trà hơn.