Hình nền cho vanilla
BeDict Logo

vanilla

/vəˈnɛlə/

Định nghĩa

noun

Va-ni, cây va-ni.

Ví dụ :

Tiệm bánh đã dùng chiết xuất va-ni để tạo hương vị cho bánh cupcake.
noun

Ví dụ :

Bạn có thể nhận ra thành phần bí mật còn thiếu trong New CokeTM chính là hương vani, vì một số nền kinh tế ở Nam Mỹ đã sụp đổ khi nó ra mắt, và phục hồi một cách kỳ diệu khi công thức cũ được sử dụng trở lại.
noun

Ví dụ :

Tiệm bánh đã dùng hương va-ni nhân tạo, được làm từ vanilin chiết xuất từ hóa dầu, để làm bánh cupcake.
adjective

Vani.

(of flavor, etc.) Of vanilla.

Ví dụ :

"My favorite ice cream flavor is vanilla. "
Vị kem yêu thích của tôi là vị vani.