Hình nền cho pastry
BeDict Logo

pastry

/ˈpeɪstɹi/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cái tiệm bánh ngọt đó không chỉ bán các loại bánh ngọt như bánh tart, bánh sừng bò mà còn bán đủ các loại bánh nướng khác nữa.
noun

Bánh ngọt, đồ ngọt.

The act or art of making pastry.

Ví dụ :

"He learned pastry from the great Gaston Lenôtre."
Anh ấy đã học nghệ thuật làm bánh ngọt từ bậc thầy Gaston Lenôtre.