noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh ngọt, đồ ngọt. A baked food item made from flour and fat pastes such as pie crust; also tarts, bear claws, napoleons, puff pastries, etc. Ví dụ : "That pastry shop sells not just pastries, but all kinds of baked goods." Cái tiệm bánh ngọt đó không chỉ bán các loại bánh ngọt như bánh tart, bánh sừng bò mà còn bán đủ các loại bánh nướng khác nữa. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh ngọt, đồ ngọt. The food group formed by the various kinds of pastries. Ví dụ : "That pastry shop sells not just pastry, but all kinds of baked goods." Tiệm bánh đó không chỉ bán các loại bánh ngọt nói chung mà còn bán đủ loại bánh nướng khác nữa. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bột nhào, bánh ngọt. The type of light flour-based dough used in pastries. Ví dụ : "The flaky pastry of the apple pie crumbled in my hand as I took a bite. " Lớp bột nhào giòn tan của chiếc bánh táo vỡ vụn trong tay tôi khi tôi cắn một miếng. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiệm bánh ngọt. A place where pastry is made. Ví dụ : "The delicious smell of cinnamon rolls led me to the pastry. " Mùi thơm ngon của bánh cuộn quế đã dẫn tôi đến tiệm bánh ngọt. food place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh ngọt, đồ ngọt. The act or art of making pastry. Ví dụ : "He learned pastry from the great Gaston Lenôtre." Anh ấy đã học nghệ thuật làm bánh ngọt từ bậc thầy Gaston Lenôtre. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc