Hình nền cho strawberries
BeDict Logo

strawberries

/ˈstrɔːˌbɛriz/ /ˈstrɔːbəriz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"They went to pick strawberries today."
Hôm nay họ đi hái dâu tây.
noun

Dâu tây (chỉ vết bầm đỏ), vết dâu tây.

Ví dụ :

Emsinh ra đã có những vết dâu tây nhỏ xíu trên cánh tay, nhưng bác sĩ bảo chúng có thể sẽ mờ dần theo thời gian.