noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Anh đào. A small fruit, usually red, black or yellow, with a smooth hard seed and a short hard stem. Ví dụ : "The little boy picked a juicy red cherry from the tree. " Cậu bé hái một quả anh đào đỏ mọng nước từ trên cây. fruit food plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Anh đào. Prunus subg. Cerasus, trees or shrubs that bear cherries. Ví dụ : "My grandmother's cherry tree in the backyard produced a large crop of sweet cherries this year. " Cây anh đào của bà tôi ở sau vườn năm nay cho rất nhiều quả ngọt. fruit plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gỗ anh đào. The wood of a cherry tree. Ví dụ : "The carpenter used cherry wood to make the beautiful school desks. " Người thợ mộc đã dùng gỗ anh đào để làm những chiếc bàn học xinh xắn cho trường. material plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đỏ anh đào (color) Cherry red. Ví dụ : "The new bike's frame was a vibrant cherry red. " Khung xe đạp mới có màu đỏ anh đào rực rỡ. color fruit Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trinh tiết, cái ngàn vàng. Virginity, especially female virginity as embodied by a hymen. Ví dụ : "The young woman's unwavering dedication to her values was seen by some as a symbol of her cherry. " Sự kiên định với các giá trị của người phụ nữ trẻ được một số người xem như là biểu tượng cho trinh tiết của cô. body sex culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cây anh đào có hai lá. A subtree consisting of a node with exactly two leaves. Ví dụ : "The family tree diagram had a cherry connecting the two branches of the family. " Sơ đồ phả hệ có một nhánh hình "cây anh đào có hai lá" nối liền hai dòng họ của gia đình. math computing structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Banh cricket. A cricket ball. Ví dụ : "The cricket team practiced hitting the cherry with different bats. " Đội cricket luyện tập đánh banh cricket bằng nhiều loại gậy khác nhau. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Anh đào. Cherrytop. Ví dụ : "The cherry on top of the cake was a tiny, perfect chocolate drizzle. " Anh đào trên đỉnh bánh kem chính là một lớp sô-cô-la mỏng hoàn hảo. fruit Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàn thuốc, mẩu thuốc. Burning tip of a cigarette. Ví dụ : "The cherry of his cigarette glowed brightly in the dim classroom. " Đốm lửa trên điếu thuốc của anh ta cháy đỏ rực trong lớp học mờ tối. fuel substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có vị anh đào. Containing or having the taste of cherries. Ví dụ : "The cake had a lovely cherry flavor. " Cái bánh này có một hương vị anh đào rất ngon. food fruit Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đỏ anh đào, Đỏ tươi. Of a bright red colour; cherry red. Ví dụ : "The new sports car was a cherry red, attracting a lot of attention. " Chiếc xe thể thao mới màu đỏ tươi, thu hút rất nhiều sự chú ý. color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Như mới, hoàn hảo. (often of cars) In excellent condition; mint condition. Ví dụ : "My grandmother's vintage car is in cherry condition, almost like new. " Chiếc xe cổ của bà tôi ở tình trạng như mới, gần như chưa từng sử dụng. condition vehicle style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc