Nếm thử các món ăn đa dạng từ khắp lục địa.
Vocabulary in this post
stew noun
Món hầm, Thịt hầm.
Ví dụ:
"My grandmother's beef stew was incredibly flavorful. "
Món thịt bò hầm của bà tôi nấu có hương vị đậm đà vô cùng.
"My grandmother's beef stew was incredibly flavorful. "
Món thịt bò hầm của bà tôi nấu có hương vị đậm đà vô cùng.