BeDict Logo

herbs

/hɜːrbz/ /ɜːrbz/
Hình ảnh minh họa cho herbs: Thảo dược, cây thuốc.
noun

Thảo dược, cây thuốc.

Nếu bất kỳ loại thảo dược nào mà phù thủy dùng bị cho là xấu xa, thì tại sao con người từ xưa đến nay lại được hưởng lợi từ đặc tính chữa bệnh của những loại cây thuốc đó?

Hình ảnh minh họa cho herbs: Cây thân thảo.
noun

Chúng tôi đã trồng các loại cây thân thảo như húng quế và rau mùi tây trong vườn vào mùa xuân này, biết rằng sang năm tới chúng ta sẽ cần trồng lại.