Hình nền cho herbs
BeDict Logo

herbs

/hɜːrbz/ /ɜːrbz/

Định nghĩa

noun

Thảo mộc, rau thơm, gia vị.

Ví dụ :

"My mom grows herbs in the garden to use when she cooks Italian food. "
Mẹ tôi trồng rau thơm trong vườn để dùng khi nấu món Ý.
noun

Thảo dược, cây thuốc.

Ví dụ :

Nếu bất kỳ loại thảo dược nào mà phù thủy dùng bị cho là xấu xa, thì tại sao con người từ xưa đến nay lại được hưởng lợi từ đặc tính chữa bệnh của những loại cây thuốc đó?
noun

Ví dụ :

Chúng tôi đã trồng các loại cây thân thảo như húng quế và rau mùi tây trong vườn vào mùa xuân này, biết rằng sang năm tới chúng ta sẽ cần trồng lại.