noun🔗ShareNồi hầm, nồi ninh. A cooking-dish used for boiling; a cauldron."The witch stirred her bubbling potion in the large, black stew hanging over the fire. "Phù thủy khuấy đều thứ thuốc đang sôi sùng sục trong cái nồi hầm đen ngòm, to tướng treo lơ lửng trên lửa.utensilfoodChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗SharePhòng xông hơi, phòng tắm hơi, bồn tắm nóng. A heated bath-room or steam-room; also, a hot bath."After a long day working in the cold, a hot stew was just what I needed to relax my aching muscles. "Sau một ngày dài làm việc trong cái lạnh, một bồn tắm nước nóng thư giãn là tất cả những gì tôi cần để làm dịu những cơ bắp đang đau nhức.buildingplaceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareỔ mại dâm, nhà thổ. A brothel."The rumors about the new building said it was a dangerous stew, attracting troublemakers. "Người ta đồn rằng cái tòa nhà mới kia là một ổ mại dâm nguy hiểm, thu hút toàn những thành phần bất hảo.sexentertainmentplacebuildingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareMón hầm, Thịt hầm. A dish cooked by stewing."My grandmother's beef stew was incredibly flavorful. "Món thịt bò hầm của bà tôi nấu có hương vị đậm đà vô cùng.foodChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareAo cá, đầm cá. A pool in which fish are kept in preparation for eating; a stew pond."The farmer used the stew to fatten the fish before selling them at the market. "Người nông dân dùng ao cá để vỗ béo đàn cá trước khi đem bán ở chợ.foodfishagricultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareMón hầm. An artificial bed of oysters."The old maps showed the location of a former oyster stew in the bay, now overgrown with seaweed. "Các bản đồ cũ chỉ vị trí của một cái chỗ nuôi hàu nhân tạo trong vịnh ngày xưa, giờ đã mọc đầy rong biển.foodfishChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự lo lắng, sự bồn chồn, sự hoang mang. A state of agitated excitement, worry, and/or confusion."to be in a stew"Đang trong cơn sốt ruột lo lắng.mindemotionconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareHầm, ninh. To cook (food) by slowly boiling or simmering."My mom will stew the chicken with vegetables for dinner tonight. "Tối nay mẹ tôi sẽ hầm gà với rau củ cho bữa tối.foodutensilactionprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareHãm quá lâu. To brew (tea) for too long, so that the flavour becomes too strong."I accidentally stewed the tea this morning, so it tastes bitter. "Sáng nay tôi lỡ hãm trà lâu quá, nên nó bị đắng.drinkfoodChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareHầm, Nóng chảy mỡ. To suffer under uncomfortably hot conditions."Example Sentence: "Trapped in the non-air-conditioned office on a 90-degree day, Sarah had to stew." "Bị nhốt trong văn phòng không có máy lạnh vào một ngày 90 độ, Sarah nóng chảy mỡ cả người.conditionsensationsufferingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBồn chồn, lo lắng, tức tối. To be in a state of elevated anxiety or anger."He stewed all morning about forgetting his presentation at school. "Anh ấy bồn chồn và lo lắng cả buổi sáng vì quên bài thuyết trình ở trường.mindemotionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTiếp viên hàng không. A steward or stewardess on an airplane.""The stew offered me a drink during the flight." "Cô tiếp viên hàng không đã mời tôi nước uống trong suốt chuyến bay.personjobservicevehicleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc