noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ảnh, hình ảnh, thước phim. A photograph or video shared on this service. Ví dụ : "I scrolled through my friend's grams from her vacation to see the beautiful beaches. " Tôi lướt xem ảnh bạn tôi đăng từ chuyến đi nghỉ mát để ngắm những bãi biển tuyệt đẹp. media internet technology communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gram, gam. A unit of mass equal to one-thousandth of a kilogram. Symbol: g Ví dụ : "The recipe calls for 200 grams of flour. " Công thức này cần 200 gam bột mì. mass unit science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bà, bà nội, bà ngoại. Grandmother Ví dụ : "My grams always bakes the best cookies for us. " Bà mình lúc nào cũng nướng bánh quy ngon nhất cho bọn mình ăn. family person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Bà, bà nội, bà ngoại. Grandmother Ví dụ : "We are going to visit my grams this weekend. " Cuối tuần này chúng tôi sẽ đi thăm bà. family person age Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc